trao tay

Học thuật
Thân thiện
trao tay

Người bưu tá trao tay lá thư cho cô gái.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa trực tiếp từ tay người này sang tay người khác: Hành động chuyển giao một vật đó một cách trực tiếp, không qua trung gian, thường với sự cẩn thận ý thức về tính quan trọng của vật được trao.
    • Giao phó, chuyển giao (mang tính trang trọng hoặc thân mật): Hành động này thường hàm ý sự tin tưởng, trách nhiệm hoặc tình cảm gắn với vật được trao.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy trao tay tôi món quà chúc mừng sinh nhật. (Anh ấy đưa tận tay tôi món quà chúc mừng sinh nhật.)
    • Giám đốc sẽ trao tay bằng khen cho các nhân viên xuất sắc. (Giám đốc sẽ đưa tận tay bằng khen cho các nhân viên xuất sắc.)
    • nội trao tay chiếc vòng ngọc cho cháu gái như một vật gia bảo. ( nội giao tận tay chiếc vòng ngọc cho cháu gái như một vật gia bảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trao tay nhận tay": Diễn tả việc giao nhận một cách trực tiếp, chắc chắn, thường dùng trong các giao dịch quan trọng hoặc cần sự minh bạch.
    • Hai bên tiến hành ký kết hợp đồng trao tay nhận tay các tài liệu gốc. (Hai bên tiến hành ký kết hợp đồng giao nhận trực tiếp các tài liệu gốc.)
  • "trao tay từng đồng": Nhấn mạnh việc đưa trực tiếp từng phần nhỏ (thường tiền), thể hiện sự chu đáo hoặc sự khó khăn trong việc tích góp.
    • Số tiền quyên góp ấy trao tay từng đồng của các nhà hảo tâm. (Số tiền quyên góp ấy được đưa tận tay từng đồng của các nhà hảo tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trao (động từ): Đưa cho, chuyển giao (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết phải trực tiếp "tay đưa tay nhận").
    • Trao giải thưởng, trao quyền lực.
  • Đưa tận tay (cụm động từ): Cách nói nhấn mạnh khác của "trao tay", nghĩa tương đương.
    • Tôi hứa sẽ đưa tận tay thư này cho anh ấy.
  • Chuyển giao (động từ): Giao lại cho người khác (thường dùng cho công việc, nhiệm vụ, tài sản lớn, mang tính chính thức).
    • Chuyển giao công nghệ, chuyển giao quyền lãnh đạo.
Từ đồng nghĩa
  • Đưa trực tiếp: Giao một cách thẳng, không qua khâu trung gian nào.
  • Giao tận tay: Nhấn mạnh vào điểm đến cuối cùng tay người nhận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào khác ngoài cách dùng kết hợp đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Thành ngữ "trao tay" thường được sử dụng như một cụm động từ mô tả hành động cụ thể hơn nằm trong một thành ngữ cố định phổ biến.)

trao tay

Người bưu tá trao tay lá thư cho cô gái.

  1. Đưa tận tay : Trao tay thư.